TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥石流

níshíliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÊ THẠCH LƯU

泥石流 nghĩa là lở đất.

Nghĩa của 泥石流

níshíliú

NÊ THẠCH LƯUDanh từ
  1. Lở đất
  2. Dòng nước bùn và đá
  3. Lũ bùn đá

Câu hỏi thường gặp

泥石流 nghĩa là gì?

泥石流 (níshíliú) nghĩa là lở đất.

泥石流 đọc thế nào?

泥石流 đọc là níshíliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥石流 là gì?

Âm Hán Việt của 泥石流 là "nê thạch lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.