TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土葬

tǔzàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ TÁNG

土葬 nghĩa là mai táng.

Nghĩa của 土葬

tǔzàng

THỔ TÁNGDanh từ
  1. Mai táng (trong đất)

Câu hỏi thường gặp

土葬 nghĩa là gì?

土葬 (tǔzàng) nghĩa là mai táng.

土葬 đọc thế nào?

土葬 đọc là tǔzàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 土葬 là gì?

Âm Hán Việt của 土葬 là "thổ táng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.