TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土著人

tǔzhùrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ TRỨ NHÂN

土著人 nghĩa là người bản địa, thổ dân.

Nghĩa của 土著人

tǔzhùrén

THỔ TRỨ NHÂNDanh từ
  1. Người bản địa
  2. Thổ dân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 土著人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

土著人 nghĩa là gì?

土著人 (tǔzhùrén) nghĩa là người bản địa, thổ dân.

土著人 đọc thế nào?

土著人 đọc là tǔzhùrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 土著人 là gì?

Âm Hán Việt của 土著人 là "thổ trứ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.