土谷祠 nghĩa là Đền thờ thần địa phương 土地神 (tǔdìshén) và thần ngũ cốc.
Nghĩa của 土谷祠
tǔgǔcí
THỔ CỐC TỪphồn thể 土穀祠
Đền thờ thần địa phương 土地神 (tǔdìshén) và thần ngũ cốc
Câu hỏi thường gặp
土谷祠 nghĩa là gì?
土谷祠 (tǔgǔcí) nghĩa là Đền thờ thần địa phương 土地神 (tǔdìshén) và thần ngũ cốc.
土谷祠 đọc thế nào?
土谷祠 đọc là tǔgǔcí (pinyin).
Âm Hán Việt của 土谷祠 là gì?
Âm Hán Việt của 土谷祠 là "thổ cốc từ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.