土豆
giọng máy của trình duyệt
土豆 nghĩa là khoai tây.
Nghĩa của 土豆
tǔdòu
THỔ ĐẬUDanh từ, Tên riêng- Khoai tây
- Khoai tây (LT:个 (gè))
- Đài Loan Đậu phộng (LT:颗 (kē))
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 土豆
Đồng nghĩa
Từ ghép có 土豆
Câu hỏi thường gặp
土豆 nghĩa là gì?
土豆 (tǔdòu) nghĩa là khoai tây.
土豆 đọc thế nào?
土豆 đọc là tǔdòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 土豆 là gì?
Âm Hán Việt của 土豆 là "thổ đậu".