土阶茅屋 (tǔjiēmáowū) nghĩa là Bậc thềm đất và căn nhà tranh.
土阶茅屋 đọc thế nào?
土阶茅屋 đọc là tǔjiēmáowū (pinyin).
Âm Hán Việt của 土阶茅屋 là gì?
Âm Hán Việt của 土阶茅屋 là "thổ giai mao ốc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.