TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土阶茅茨

tǔjiēmáocí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 土階茅茨

Âm Hán Việt THỔ GIAI MAO TỲ

土阶茅茨 nghĩa là Bậc thềm đất và căn lều tranh.

Nghĩa của 土阶茅茨

tǔjiēmáocí

THỔ GIAI MAO TỲphồn thể 土階茅茨
  1. nghĩa đen Bậc thềm đất và căn lều tranh
  2. thành ngữ Điều kiện sống đạm bạc

Câu hỏi thường gặp

土阶茅茨 nghĩa là gì?

土阶茅茨 (tǔjiēmáocí) nghĩa là Bậc thềm đất và căn lều tranh.

土阶茅茨 đọc thế nào?

土阶茅茨 đọc là tǔjiēmáocí (pinyin).

Âm Hán Việt của 土阶茅茨 là gì?

Âm Hán Việt của 土阶茅茨 là "thổ giai mao tỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.