土默特右旗
giọng máy của trình duyệt
土默特右旗 nghĩa là Kỳ Hữu Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed baruun khoshuu, tại Bao Đầu 包头 (Bāotóu), Nội Mông.
Nghĩa của 土默特右旗
Tǔmòtèyòuqí
THỔ MẶC ĐẶC HỮU KỲtên riêng- Kỳ Hữu Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed baruun khoshuu, tại Bao Đầu 包头 (Bāotóu), Nội Mông
Câu hỏi thường gặp
土默特右旗 nghĩa là gì?
土默特右旗 (tǔmòtèyòuqí) nghĩa là Kỳ Hữu Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed baruun khoshuu, tại Bao Đầu 包头 (Bāotóu), Nội Mông.
土默特右旗 đọc thế nào?
土默特右旗 đọc là Tǔmòtèyòuqí (pinyin).
Âm Hán Việt của 土默特右旗 là gì?
Âm Hán Việt của 土默特右旗 là "thổ mặc đặc hữu kỳ".