TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣事

shèngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖事

Âm Hán Việt THÁNH SỰ

圣事 nghĩa là bí tích thánh lễ, nghi thức kitô giáo.

Nghĩa của 圣事

shèngshì

THÁNH SỰDanh từphồn thể 聖事
  1. Bí tích thánh lễ
  2. Nghi thức Kitô giáo (đặc biệt là Công giáo)
  3. Cũng gọi là 圣礼 trong đạo Tin Lành

Câu hỏi thường gặp

圣事 nghĩa là gì?

圣事 (shèngshì) nghĩa là bí tích thánh lễ, nghi thức kitô giáo.

圣事 đọc thế nào?

圣事 đọc là shèngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣事 là gì?

Âm Hán Việt của 圣事 là "thánh sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.