TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣人

shèngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖人

Âm Hán Việt THÁNH NHÂN

圣人 nghĩa là bậc thánh, đức thánh.

Nghĩa của 圣人

shèngrén

THÁNH NHÂNDanh từ, Tên riêngphồn thể 聖人
  1. Bậc thánh
  2. Đức Thánh (tức Khổng Tử)
  3. cách xưng tôn kính vua chúa thời xưa Thánh thượng
  4. tôn giáo Thánh nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 圣人

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

圣人 nghĩa là gì?

圣人 (shèngrén) nghĩa là bậc thánh, đức thánh.

圣人 đọc thế nào?

圣人 đọc là shèngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣人 là gì?

Âm Hán Việt của 圣人 là "thánh nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.