TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣像

shèngxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖像

Âm Hán Việt THÁNH TƯỢNG
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

圣像 nghĩa là biểu tượng, mang tính biểu tượng.

Nghĩa của 圣像

shèngxiàng

THÁNH TƯỢNGDanh từphồn thể 聖像
  1. Biểu tượng
  2. Mang tính biểu tượng
  3. Hình ảnh tôn giáo
  4. Nhân vật (như Khổng Tử, Đức Phật, Chúa Giêsu, Đức Trinh Nữ Maria v.v.)

Câu hỏi thường gặp

圣像 nghĩa là gì?

圣像 (shèngxiàng) nghĩa là biểu tượng, mang tính biểu tượng.

圣像 đọc thế nào?

圣像 đọc là shèngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣像 là gì?

Âm Hán Việt của 圣像 là "thánh tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.