圣像
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 聖像
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)
圣像 nghĩa là biểu tượng, mang tính biểu tượng.
Nghĩa của 圣像
shèngxiàng
THÁNH TƯỢNGDanh từphồn thể 聖像- Biểu tượng
- Mang tính biểu tượng
- Hình ảnh tôn giáo
- Nhân vật (như Khổng Tử, Đức Phật, Chúa Giêsu, Đức Trinh Nữ Maria v.v.)
Câu hỏi thường gặp
圣像 nghĩa là gì?
圣像 (shèngxiàng) nghĩa là biểu tượng, mang tính biểu tượng.
圣像 đọc thế nào?
圣像 đọc là shèngxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 圣像 là gì?
Âm Hán Việt của 圣像 là "thánh tượng".