圣体 nghĩa là thi thể hoàng đế, thân thể chúa giêsu.
Nghĩa của 圣体
shèngtǐ
THÁNH THỂDanh từphồn thể 聖體
Thi thể hoàng đế
Thân thể Chúa Giêsu
Bánh thánh (trong thánh lễ Công giáo)
Câu hỏi thường gặp
圣体 nghĩa là gì?
圣体 (shèngtǐ) nghĩa là thi thể hoàng đế, thân thể chúa giêsu.
圣体 đọc thế nào?
圣体 đọc là shèngtǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 圣体 là gì?
Âm Hán Việt của 圣体 là "thánh thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.