TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣凯瑟琳

Shèngkǎisèlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖凱瑟琳

Âm Hán Việt THÁNH KHẢI SẮT LÂM

圣凯瑟琳 nghĩa là Thánh Catherine.

Nghĩa của 圣凯瑟琳

Shèngkǎisèlín

THÁNH KHẢI SẮT LÂMphồn thể 聖凱瑟琳tên riêng
  1. Thánh Catherine

Câu hỏi thường gặp

圣凯瑟琳 nghĩa là gì?

圣凯瑟琳 (shèngkǎisèlín) nghĩa là Thánh Catherine.

圣凯瑟琳 đọc thế nào?

圣凯瑟琳 đọc là Shèngkǎisèlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣凯瑟琳 là gì?

Âm Hán Việt của 圣凯瑟琳 là "thánh khải sắt lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.