TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣哉经

shèngzāijīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖哉經

Âm Hán Việt THÁNH TAI KINH

圣哉经 nghĩa là Sanctus (phần của thánh lễ Công giáo).

Nghĩa của 圣哉经

shèngzāijīng

THÁNH TAI KINHphồn thể 聖哉經
  1. Sanctus (phần của thánh lễ Công giáo)

Câu hỏi thường gặp

圣哉经 nghĩa là gì?

圣哉经 (shèngzāijīng) nghĩa là Sanctus (phần của thánh lễ Công giáo).

圣哉经 đọc thế nào?

圣哉经 đọc là shèngzāijīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣哉经 là gì?

Âm Hán Việt của 圣哉经 là "thánh tai kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.