TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣善

shèngshàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖善

Âm Hán Việt THÁNH THIỆN

圣善 nghĩa là lòng tốt cao cả.

Nghĩa của 圣善

shèngshàn

THÁNH THIỆNphồn thể 聖善
  1. Lòng tốt cao cả
  2. Cách gọi tôn kính cho mẹ của ai đó

Câu hỏi thường gặp

圣善 nghĩa là gì?

圣善 (shèngshàn) nghĩa là lòng tốt cao cả.

圣善 đọc thế nào?

圣善 đọc là shèngshàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣善 là gì?

Âm Hán Việt của 圣善 là "thánh thiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.