TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣地

shèngdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖地

Âm Hán Việt THÁNH ĐỊA

圣地 nghĩa là vùng đất thánh, nơi linh thiêng.

Nghĩa của 圣地

shèngdì

THÁNH ĐỊADanh từphồn thể 聖地
  1. Vùng đất thánh (của một tôn giáo)
  2. Nơi linh thiêng
  3. Đền thờ
  4. Thành phố thánh (như Jerusalem, Mecca, v.v.)
  5. Trung tâm di tích lịch sử

Câu hỏi thường gặp

圣地 nghĩa là gì?

圣地 (shèngdì) nghĩa là vùng đất thánh, nơi linh thiêng.

圣地 đọc thế nào?

圣地 đọc là shèngdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣地 là gì?

Âm Hán Việt của 圣地 là "thánh địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.