TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣塔伦

Shèngtǎlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖塔倫

Âm Hán Việt THÁNH THÁP LUÂN

圣塔伦 nghĩa là Santarém.

Nghĩa của 圣塔伦

Shèngtǎlún

THÁNH THÁP LUÂNphồn thể 聖塔倫tên riêng
  1. Santarém (Bồ Đào Nha)
  2. Santarém (Brazil)

Câu hỏi thường gặp

圣塔伦 nghĩa là gì?

圣塔伦 (shèngtǎlún) nghĩa là Santarém.

圣塔伦 đọc thế nào?

圣塔伦 đọc là Shèngtǎlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣塔伦 là gì?

Âm Hán Việt của 圣塔伦 là "thánh tháp luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.