TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣徒

shèngtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖徒

Âm Hán Việt THÁNH ĐỒ

圣徒 nghĩa là thánh nhân.

Nghĩa của 圣徒

shèngtú

THÁNH ĐỒDanh từphồn thể 聖徒
  1. Thánh nhân

Câu hỏi thường gặp

圣徒 nghĩa là gì?

圣徒 (shèngtú) nghĩa là thánh nhân.

圣徒 đọc thế nào?

圣徒 đọc là shèngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣徒 là gì?

Âm Hán Việt của 圣徒 là "thánh đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.