TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣手

shèngshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖手

Âm Hán Việt THÁNH THỦ

圣手 nghĩa là thần y, bác sĩ tài giỏi.

Nghĩa của 圣手

shèngshǒu

THÁNH THỦDanh từphồn thể 聖手
  1. Thần y
  2. Bác sĩ tài giỏi
  3. Người thực hành rất lành nghề

Câu hỏi thường gặp

圣手 nghĩa là gì?

圣手 (shèngshǒu) nghĩa là thần y, bác sĩ tài giỏi.

圣手 đọc thế nào?

圣手 đọc là shèngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣手 là gì?

Âm Hán Việt của 圣手 là "thánh thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.