TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣母

shèngmǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖母

Âm Hán Việt THÁNH MẪU

圣母 nghĩa là nữ thần.

Nghĩa của 圣母

shèngmǔ

THÁNH MẪUDanh từ, Tên riêngphồn thể 聖母
  1. Nữ thần

Shèngmǔ

THÁNH MẪUDanh từ, Tên riêngphồn thể 聖母tên riêng
  1. Đức Trinh Nữ Maria

Câu hỏi thường gặp

圣母 nghĩa là gì?

圣母 (shèngmǔ, shèngmǔ) nghĩa là nữ thần.

圣母 đọc thế nào?

圣母 đọc là shèngmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣母 là gì?

Âm Hán Việt của 圣母 là "thánh mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.