TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣水

shèngshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖水

Âm Hán Việt THÁNH THỦY

圣水 nghĩa là nước thánh.

Nghĩa của 圣水

shèngshuǐ

THÁNH THỦYDanh từphồn thể 聖水
  1. Nước thánh

Câu hỏi thường gặp

圣水 nghĩa là gì?

圣水 (shèngshuǐ) nghĩa là nước thánh.

圣水 đọc thế nào?

圣水 đọc là shèngshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣水 là gì?

Âm Hán Việt của 圣水 là "thánh thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.