TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣火

shènghuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖火

Âm Hán Việt THÁNH HỎA

圣火 nghĩa là lửa thiêng, ngọn lửa olympic.

Nghĩa của 圣火

shènghuǒ

THÁNH HỎADanh từphồn thể 聖火
  1. Lửa thiêng; (đặc biệt) ngọn lửa Olympic

Câu hỏi thường gặp

圣火 nghĩa là gì?

圣火 (shènghuǒ) nghĩa là lửa thiêng, ngọn lửa olympic.

圣火 đọc thế nào?

圣火 đọc là shènghuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣火 là gì?

Âm Hán Việt của 圣火 là "thánh hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.