TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣洁

shèngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖潔

Âm Hán Việt THÁNH KHIẾT

圣洁 nghĩa là Thanh khiết và thánh thiện.

Nghĩa của 圣洁

shèngjié

THÁNH KHIẾTTính từphồn thể 聖潔
  1. Thanh khiết và thánh thiện

Câu hỏi thường gặp

圣洁 nghĩa là gì?

圣洁 (shèngjié) nghĩa là Thanh khiết và thánh thiện.

圣洁 đọc thế nào?

圣洁 đọc là shèngjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣洁 là gì?

Âm Hán Việt của 圣洁 là "thánh khiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.