TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣灰节

shènghuījié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖灰節

Âm Hán Việt THÁNH HÔI TIẾT

圣灰节 nghĩa là thứ tư lễ tro.

Nghĩa của 圣灰节

shènghuījié

THÁNH HÔI TIẾTphồn thể 聖灰節
  1. Thứ Tư Lễ Tro (ngày đầu Mùa Chay)

Câu hỏi thường gặp

圣灰节 nghĩa là gì?

圣灰节 (shènghuījié) nghĩa là thứ tư lễ tro.

圣灰节 đọc thế nào?

圣灰节 đọc là shènghuījié (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣灰节 là gì?

Âm Hán Việt của 圣灰节 là "thánh hôi tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.