TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣烛节

Shèngzhújié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖燭節

Âm Hán Việt THÁNH CHÚC TIẾT

圣烛节 nghĩa là Lễ Nến.

Nghĩa của 圣烛节

Shèngzhújié

THÁNH CHÚC TIẾTphồn thể 聖燭節tên riêng
  1. Lễ Nến (lễ Kitô giáo ngày 2 tháng 2)

Câu hỏi thường gặp

圣烛节 nghĩa là gì?

圣烛节 (shèngzhújié) nghĩa là Lễ Nến.

圣烛节 đọc thế nào?

圣烛节 đọc là Shèngzhújié (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣烛节 là gì?

Âm Hán Việt của 圣烛节 là "thánh chúc tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.