TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣父

Shèngfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖父

Âm Hán Việt THÁNH PHỤ

圣父 nghĩa là Đức Chúa Cha, Chúa Cha.

Nghĩa của 圣父

Shèngfù

THÁNH PHỤTên riêngphồn thể 聖父tên riêng
  1. Đức Chúa Cha
  2. Chúa Cha (trong Ba Ngôi Thiên Chúa)

Câu hỏi thường gặp

圣父 nghĩa là gì?

圣父 (shèngfù) nghĩa là Đức Chúa Cha, Chúa Cha.

圣父 đọc thế nào?

圣父 đọc là Shèngfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣父 là gì?

Âm Hán Việt của 圣父 là "thánh phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.