TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣经贤传

shèngjīngxiánzhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖經賢傳

Âm Hán Việt THÁNH KINH HIỀN TRUYỆN

圣经贤传 nghĩa là Kinh điển và tiểu sử hiền triết (thành ngữ); chỉ các văn bản kinh điển Nho giáo.

Nghĩa của 圣经贤传

shèngjīngxiánzhuàn

THÁNH KINH HIỀN TRUYỆNphồn thể 聖經賢傳
  1. nghĩa đen Kinh điển và tiểu sử hiền triết (thành ngữ); chỉ các văn bản kinh điển Nho giáo

Câu hỏi thường gặp

圣经贤传 nghĩa là gì?

圣经贤传 (shèngjīngxiánzhuàn) nghĩa là Kinh điển và tiểu sử hiền triết (thành ngữ); chỉ các văn bản kinh điển Nho giáo.

圣经贤传 đọc thế nào?

圣经贤传 đọc là shèngjīngxiánzhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣经贤传 là gì?

Âm Hán Việt của 圣经贤传 là "thánh kinh hiền truyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.