圣经贤传
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 聖經賢傳
圣经贤传 nghĩa là Kinh điển và tiểu sử hiền triết (thành ngữ); chỉ các văn bản kinh điển Nho giáo.
Nghĩa của 圣经贤传
shèngjīngxiánzhuàn
THÁNH KINH HIỀN TRUYỆNphồn thể 聖經賢傳- nghĩa đen Kinh điển và tiểu sử hiền triết (thành ngữ); chỉ các văn bản kinh điển Nho giáo
Câu hỏi thường gặp
圣经贤传 nghĩa là gì?
圣经贤传 (shèngjīngxiánzhuàn) nghĩa là Kinh điển và tiểu sử hiền triết (thành ngữ); chỉ các văn bản kinh điển Nho giáo.
圣经贤传 đọc thế nào?
圣经贤传 đọc là shèngjīngxiánzhuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 圣经贤传 là gì?
Âm Hán Việt của 圣经贤传 là "thánh kinh hiền truyện".