TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣约

shèngyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖約

Âm Hán Việt THÁNH ƯỚC

圣约 nghĩa là giao ước.

Nghĩa của 圣约

shèngyuē

THÁNH ƯỚCphồn thể 聖約
  1. Giao ước

Câu hỏi thường gặp

圣约 nghĩa là gì?

圣约 (shèngyuē) nghĩa là giao ước.

圣约 đọc thế nào?

圣约 đọc là shèngyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣约 là gì?

Âm Hán Việt của 圣约 là "thánh ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.