TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣诞

Shèngdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖誕

Âm Hán Việt THÁNH ĐẢN

圣诞 nghĩa là giáng sinh.

Nghĩa của 圣诞

Shèngdàn

THÁNH ĐẢNDanh từ, Tên riêngphồn thể 聖誕tên riêng
  1. Giáng Sinh
  2. Sinh nhật của Hoàng đế đương triều
  3. Sinh nhật Khổng Tử

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 圣诞

Đồng nghĩa

Từ ghép có 圣诞

Câu ví dụ với 圣诞

  • 圣诞快到了。 Shèngdàn kuài dào le.Gần Giáng sinh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

圣诞 nghĩa là gì?

圣诞 (shèngdàn) nghĩa là giáng sinh.

圣诞 đọc thế nào?

圣诞 đọc là Shèngdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣诞 là gì?

Âm Hán Việt của 圣诞 là "thánh đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.