圣诞节
Phồn thể: 聖誕節
圣诞节 nghĩa là thời gian giáng sinh, mùa giáng sinh.
Nghĩa của 圣诞节
Shèngdànjié
THÁNH ĐẢN TIẾTTên riêngphồn thể 聖誕節tên riêng- Thời gian Giáng Sinh
- Mùa Giáng Sinh
- Giáng Sinh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 圣诞节
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 圣诞节
- 圣诞节快乐! Shèngdànjié kuàilè!Giáng sinh vui vẻ!Tatoeba #73
- 他非常担忧自己会在医院度过圣诞节。 Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.Tatoeba #8700787
- 圣诞节快到了。 Shèngdànjié kuài dào le.Gần Giáng sinh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825947
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
圣诞节 nghĩa là gì?
圣诞节 (shèngdànjié) nghĩa là thời gian giáng sinh, mùa giáng sinh.
圣诞节 đọc thế nào?
圣诞节 đọc là Shèngdànjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 圣诞节 là gì?
Âm Hán Việt của 圣诞节 là "thánh đản tiết".