TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣诞节

Shèngdànjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖誕節

Âm Hán Việt THÁNH ĐẢN TIẾT

圣诞节 nghĩa là thời gian giáng sinh, mùa giáng sinh.

Nghĩa của 圣诞节

Shèngdànjié

THÁNH ĐẢN TIẾTTên riêngphồn thể 聖誕節tên riêng
  1. Thời gian Giáng Sinh
  2. Mùa Giáng Sinh
  3. Giáng Sinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 圣诞节

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 圣诞节

  • 圣诞节快乐! Shèngdànjié kuàilè!Giáng sinh vui vẻ!Tatoeba #73
  • 他非常担忧自己会在医院度过圣诞节。 Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.Tatoeba #8700787
  • 圣诞节快到了。 Shèngdànjié kuài dào le.Gần Giáng sinh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825947

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

圣诞节 nghĩa là gì?

圣诞节 (shèngdànjié) nghĩa là thời gian giáng sinh, mùa giáng sinh.

圣诞节 đọc thế nào?

圣诞节 đọc là Shèngdànjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣诞节 là gì?

Âm Hán Việt của 圣诞节 là "thánh đản tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.