TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣诞老人

Shèngdàn Lǎorén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖誕老人

Âm Hán Việt THÁNH ĐẢN LÃO NHÂN

圣诞老人 nghĩa là Ông Già Noel.

Nghĩa của 圣诞老人

Shèngdàn Lǎorén

THÁNH ĐẢN LÃO NHÂNTên riêngphồn thể 聖誕老人tên riêng
  1. Ông Già Noel; Santa Claus

Câu hỏi thường gặp

圣诞老人 nghĩa là gì?

圣诞老人 (shèngdàn lǎorén) nghĩa là Ông Già Noel.

圣诞老人 đọc thế nào?

圣诞老人 đọc là Shèngdàn Lǎorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣诞老人 là gì?

Âm Hán Việt của 圣诞老人 là "thánh đản lão nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.