圣贤孔子鸟 nghĩa là Confuciusornis sanctus (chim hóa thạch kỷ Jura).
Nghĩa của 圣贤孔子鸟
shèngxián Kǒngzǐniǎo
THÁNH HIỀN KHỔNG TỬ ĐIỂUphồn thể 聖賢孔子鳥
Confuciusornis sanctus (chim hóa thạch kỷ Jura)
Câu hỏi thường gặp
圣贤孔子鸟 nghĩa là gì?
圣贤孔子鸟 (shèngxián kǒngzǐniǎo) nghĩa là Confuciusornis sanctus (chim hóa thạch kỷ Jura).
圣贤孔子鸟 đọc thế nào?
圣贤孔子鸟 đọc là shèngxián Kǒngzǐniǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 圣贤孔子鸟 là gì?
Âm Hán Việt của 圣贤孔子鸟 là "thánh hiền khổng tử điểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.