TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣躬

shènggōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖躬

Âm Hán Việt THÁNH CUNG

圣躬 nghĩa là Long thể của Hoàng đế.

Nghĩa của 圣躬

shènggōng

THÁNH CUNGDanh từphồn thể 聖躬
  1. Long thể của Hoàng đế
  2. Thánh thể
  3. Hoàng đế đang trị vì

Câu hỏi thường gặp

圣躬 nghĩa là gì?

圣躬 (shènggōng) nghĩa là Long thể của Hoàng đế.

圣躬 đọc thế nào?

圣躬 đọc là shènggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣躬 là gì?

Âm Hán Việt của 圣躬 là "thánh cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.