在于
Phồn thể: 在於
在于 nghĩa là nằm ở, do, được quyết định bởi, phụ thuộc vào.
Nghĩa của 在于
zàiyú
TẠI VUĐộng từphồn thể 在於- Nằm ở; do (một thuộc tính nào đó)
- một vấn đề Được quyết định bởi; phụ thuộc vào (ai đó)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 在于
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 在于
- 人的幸福不在于他拥有什么,而在于他是什么样的人。 Rén de xìngfú bù zàiyú tā yōngyǒu shénme, ér zàiyú tā shì shénmeyàng de rén.Hạnh phúc của một người không phụ thuộc vào những gì người đó có, mà phụ thuộc vào người đó là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182843
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
在于 nghĩa là gì?
在于 (zàiyú) nghĩa là nằm ở, do, được quyết định bởi, phụ thuộc vào.
在于 đọc thế nào?
在于 đọc là zàiyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 在于 là gì?
Âm Hán Việt của 在于 là "tại vu".