TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在乎

zàihu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠI HỒ

在乎 nghĩa là phụ thuộc vào, nằm ở, để ý đến.

Nghĩa của 在乎

zàihu

TẠI HỒĐộng từ
  1. Phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định)
  2. thường dùng ở dạng phủ định Để ý đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 在乎

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 在乎

Câu hỏi thường gặp

在乎 nghĩa là gì?

在乎 (zàihu) nghĩa là phụ thuộc vào, nằm ở, để ý đến.

在乎 đọc thế nào?

在乎 đọc là zàihu (pinyin).

Âm Hán Việt của 在乎 là gì?

Âm Hán Việt của 在乎 là "tại hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.