在内
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 在內
在内 nghĩa là trong đó, trong số đó.
Nghĩa của 在内
zàinèi
TẠI NỘIĐộng từ, Phó từphồn thể 在內- bao gồm Trong đó
- Trong số đó
Câu hỏi thường gặp
在内 nghĩa là gì?
在内 (zàinèi) nghĩa là trong đó, trong số đó.
在内 đọc thế nào?
在内 đọc là zàinèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 在内 là gì?
Âm Hán Việt của 在内 là "tại nội".