在场
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 在場
在场 nghĩa là có mặt.
Nghĩa của 在场
zàichǎng
TẠI TRƯỜNGĐộng từphồn thể 在場- Có mặt
- Có mặt tại hiện trường
Câu hỏi thường gặp
在场 nghĩa là gì?
在场 (zàichǎng) nghĩa là có mặt.
在场 đọc thế nào?
在场 đọc là zàichǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 在场 là gì?
Âm Hán Việt của 在场 là "tại trường".