TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在家千日好,出门一时难

zàijiāqiānrìhǎo chūményīshínán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 在家千日好,出門一時難

在家千日好,出门一时难 nghĩa là Ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn.

Nghĩa của 在家千日好,出门一时难

zàijiāqiānrìhǎo chūményīshínán

phồn thể 在家千日好,出門一時難
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn
  2. nghĩa bóng Không đâu bằng ở nhà

Câu hỏi thường gặp

在家千日好,出门一时难 nghĩa là gì?

在家千日好,出门一时难 (zàijiāqiānrìhǎo chūményīshínán) nghĩa là Ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn.

在家千日好,出门一时难 đọc thế nào?

在家千日好,出门一时难 đọc là zàijiāqiānrìhǎo chūményīshínán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.