在家
giọng máy của trình duyệt
在家 nghĩa là ở nhà.
Nghĩa của 在家
zàijiā
TẠI GIAĐộng từ- Ở nhà
- tại nơi làm việc Có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差 (chu1chai1))
- Phật giáo, v.v. Vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia thành tu sĩ 出家 (chu1jia1))
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 在家
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 在家
- 我周日从不在家。 Wǒ Zhōurì cóngbù zàijiā.Tôi không bao giờ ở nhà vào thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406736
- 你母亲在家吗? Nǐ mǔqīn zàijiā ma?Mẹ của mày có ở nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342759
- 汤姆还在家吧? Tom vẫn ở nhà, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13108727
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
在家 nghĩa là gì?
在家 (zàijiā) nghĩa là ở nhà.
在家 đọc thế nào?
在家 đọc là zàijiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 在家 là gì?
Âm Hán Việt của 在家 là "tại gia".