TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在家

zàijiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠI GIA

在家 nghĩa là ở nhà.

Nghĩa của 在家

zàijiā

TẠI GIAĐộng từ
  1. Ở nhà
  2. tại nơi làm việc Có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差 (chu1chai1))
  3. Phật giáo, v.v. Vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia thành tu sĩ 出家 (chu1jia1))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 在家

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 在家

  • 我周日从不在家。 Wǒ Zhōurì cóngbù zàijiā.Tôi không bao giờ ở nhà vào thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406736
  • 你母亲在家吗? Nǐ mǔqīn zàijiā ma?Mẹ của mày có ở nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342759
  • 汤姆还在家吧? Tom vẫn ở nhà, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13108727

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

在家 nghĩa là gì?

在家 (zàijiā) nghĩa là ở nhà.

在家 đọc thế nào?

在家 đọc là zàijiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 在家 là gì?

Âm Hán Việt của 在家 là "tại gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.