TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在家靠父母,出外靠朋友

zàijiākàofùmǔ chūwàikàopéngyou giọng máy của trình duyệt

在家靠父母,出外靠朋友 nghĩa là Ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè.

Nghĩa của 在家靠父母,出外靠朋友

zàijiākàofùmǔ chūwàikàopéngyou

  1. thành ngữ Ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè

Câu hỏi thường gặp

在家靠父母,出外靠朋友 nghĩa là gì?

在家靠父母,出外靠朋友 (zàijiākàofùmǔ chūwàikàopéngyou) nghĩa là Ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè.

在家靠父母,出外靠朋友 đọc thế nào?

在家靠父母,出外靠朋友 đọc là zàijiākàofùmǔ chūwàikàopéngyou (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.