TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在户外

zàihùwài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 在戶外

Âm Hán Việt TẠI HỘ NGOẠI

在户外 nghĩa là ngoài trời.

Nghĩa của 在户外

zàihùwài

TẠI HỘ NGOẠIphồn thể 在戶外
  1. Ngoài trời

Câu hỏi thường gặp

在户外 nghĩa là gì?

在户外 (zàihùwài) nghĩa là ngoài trời.

在户外 đọc thế nào?

在户外 đọc là zàihùwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 在户外 là gì?

Âm Hán Việt của 在户外 là "tại hộ ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.