TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在眼前

zàiyǎnqián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠI NHÃN TIỀN

在眼前 nghĩa là bây giờ, hiện tại.

Nghĩa của 在眼前

zàiyǎnqián

TẠI NHÃN TIỀN
  1. Bây giờ
  2. Hiện tại

Từ ghép có 在眼前

Câu hỏi thường gặp

在眼前 nghĩa là gì?

在眼前 (zàiyǎnqián) nghĩa là bây giờ, hiện tại.

在眼前 đọc thế nào?

在眼前 đọc là zàiyǎnqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 在眼前 là gì?

Âm Hán Việt của 在眼前 là "tại nhãn tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.