TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在诉讼期间

zàisùsòngqījiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 在訴訟期間

Âm Hán Việt TẠI TỐ TỤNG KỲ GIAN

在诉讼期间 nghĩa là Trong thời gian kiện tụng.

Nghĩa của 在诉讼期间

zàisùsòngqījiān

TẠI TỐ TỤNG KỲ GIANphồn thể 在訴訟期間
  1. Trong thời gian kiện tụng

Câu hỏi thường gặp

在诉讼期间 nghĩa là gì?

在诉讼期间 (zàisùsòngqījiān) nghĩa là Trong thời gian kiện tụng.

在诉讼期间 đọc thế nào?

在诉讼期间 đọc là zàisùsòngqījiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 在诉讼期间 là gì?

Âm Hán Việt của 在诉讼期间 là "tại tố tụng kỳ gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.