在诉讼期间 (zàisùsòngqījiān) nghĩa là Trong thời gian kiện tụng.
在诉讼期间 đọc thế nào?
在诉讼期间 đọc là zàisùsòngqījiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 在诉讼期间 là gì?
Âm Hán Việt của 在诉讼期间 là "tại tố tụng kỳ gian".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.