TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在读

zàidú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 在讀

Âm Hán Việt TẠI ĐỘC

在读 nghĩa là đang học.

Nghĩa của 在读

zàidú

TẠI ĐỘCĐộng từphồn thể 在讀
  1. Đang học (tại một trường hoặc viện nghiên cứu)

Câu ví dụ với 在读

  • 我在读你的书。 Wǒ zàidú nǐ de shū.Tôi đang đọc cuốn sách của bạn.Tatoeba #2682170

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

在读 nghĩa là gì?

在读 (zàidú) nghĩa là đang học.

在读 đọc thế nào?

在读 đọc là zàidú (pinyin).

Âm Hán Việt của 在读 là gì?

Âm Hán Việt của 在读 là "tại độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.