TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在野

zàiyě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠI DÃ

在野 nghĩa là không nắm quyền, mất chức.

Nghĩa của 在野

zàiyě

TẠI DÃĐộng từ
  1. Không nắm quyền (chính trị)
  2. Mất chức

Từ ghép có 在野

Câu hỏi thường gặp

在野 nghĩa là gì?

在野 (zàiyě) nghĩa là không nắm quyền, mất chức.

在野 đọc thế nào?

在野 đọc là zàiyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 在野 là gì?

Âm Hán Việt của 在野 là "tại dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.