TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地中海

dìzhōnghǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA TRUNG HẢI

地中海 nghĩa là hói đỉnh đầu, hói kiểu nam giới.

Nghĩa của 地中海

dìzhōnghǎi

ĐỊA TRUNG HẢITên riêng, Danh từ
  1. thông tục Hói đỉnh đầu; hói kiểu nam giới

Dìzhōng Hǎi

ĐỊA TRUNG HẢITên riêng, Danh từtên riêng
  1. Biển Địa Trung Hải

Câu hỏi thường gặp

地中海 nghĩa là gì?

地中海 (dìzhōnghǎi, dìzhōng hǎi) nghĩa là hói đỉnh đầu, hói kiểu nam giới.

地中海 đọc thế nào?

地中海 đọc là dìzhōnghǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 地中海 là gì?

Âm Hán Việt của 地中海 là "địa trung hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.