TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地力

dìlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA LỰC

地力 nghĩa là Độ phì nhiêu của đất.

Nghĩa của 地力

dìlì

ĐỊA LỰCDanh từ
  1. Độ phì nhiêu của đất
  2. Khả năng của đất

Câu hỏi thường gặp

地力 nghĩa là gì?

地力 (dìlì) nghĩa là Độ phì nhiêu của đất.

地力 đọc thế nào?

地力 đọc là dìlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 地力 là gì?

Âm Hán Việt của 地力 là "địa lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.