TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地区差价

dìqūchājià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地區差價

Âm Hán Việt ĐỊA KHU SAI GIÁ

地区差价 nghĩa là Chênh lệch giá địa phương.

Nghĩa của 地区差价

dìqūchājià

ĐỊA KHU SAI GIÁphồn thể 地區差價
  1. Chênh lệch giá địa phương
  2. Biến động giá theo khu vực

Câu hỏi thường gặp

地区差价 nghĩa là gì?

地区差价 (dìqūchājià) nghĩa là Chênh lệch giá địa phương.

地区差价 đọc thế nào?

地区差价 đọc là dìqūchājià (pinyin).

Âm Hán Việt của 地区差价 là gì?

Âm Hán Việt của 地区差价 là "địa khu sai giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.