地区差价 (dìqūchājià) nghĩa là Chênh lệch giá địa phương.
地区差价 đọc thế nào?
地区差价 đọc là dìqūchājià (pinyin).
Âm Hán Việt của 地区差价 là gì?
Âm Hán Việt của 地区差价 là "địa khu sai giá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.