TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地区冲突

dìqūchōngtū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地區衝突

Âm Hán Việt ĐỊA KHU XUNG ĐỘT

地区冲突 nghĩa là Xung đột địa phương hoặc khu vực.

Nghĩa của 地区冲突

dìqūchōngtū

ĐỊA KHU XUNG ĐỘTphồn thể 地區衝突
  1. Xung đột địa phương hoặc khu vực

Câu hỏi thường gặp

地区冲突 nghĩa là gì?

地区冲突 (dìqūchōngtū) nghĩa là Xung đột địa phương hoặc khu vực.

地区冲突 đọc thế nào?

地区冲突 đọc là dìqūchōngtū (pinyin).

Âm Hán Việt của 地区冲突 là gì?

Âm Hán Việt của 地区冲突 là "địa khu xung đột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.