TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地区经济

dìqūjīngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地區經濟

Âm Hán Việt ĐỊA KHU KINH TẾ

地区经济 nghĩa là kinh tế địa phương, kinh tế khu vực.

Nghĩa của 地区经济

dìqūjīngjì

ĐỊA KHU KINH TẾDanh từphồn thể 地區經濟
  1. Kinh tế địa phương
  2. Kinh tế khu vực

Câu hỏi thường gặp

地区经济 nghĩa là gì?

地区经济 (dìqūjīngjì) nghĩa là kinh tế địa phương, kinh tế khu vực.

地区经济 đọc thế nào?

地区经济 đọc là dìqūjīngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 地区经济 là gì?

Âm Hán Việt của 地区经济 là "địa khu kinh tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.