地区经济 nghĩa là kinh tế địa phương, kinh tế khu vực.
Nghĩa của 地区经济
dìqūjīngjì
ĐỊA KHU KINH TẾDanh từphồn thể 地區經濟
Kinh tế địa phương
Kinh tế khu vực
Câu hỏi thường gặp
地区经济 nghĩa là gì?
地区经济 (dìqūjīngjì) nghĩa là kinh tế địa phương, kinh tế khu vực.
地区经济 đọc thế nào?
地区经济 đọc là dìqūjīngjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 地区经济 là gì?
Âm Hán Việt của 地区经济 là "địa khu kinh tế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.